| |
Ðể
tăng cường hiệu lực quản lý Nhà nước, đề cao ý thức
trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân nhằm bảo đảm
giao thông đường bộ thông suốt, trật tự, an toàn, thuận
lợi, phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân và sự nghiệp
xây dựng, bảo vệ Tổ quốc. Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992. Luật này quy
định về giao thông đường bộ
|
CHƯƠNG I:
NHỮNG QUY ÐỊNH CHUNG |
| |
ÐIỀU 1. PHẠM VI ÐIỀU CHỈNH |
| |
Luật này quy định quy tắc
giao thông đường bộ; các điều kiện bảo đảm an toàn
giao thông đường bộ của kết cấu hạ tầng, phương
tiện và người tham gia giao thông đường bộ, hoạt
động vận tải đường bộ. |
| |
|
| |
ÐIỀU 2. ÐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG |
| |
Luật này áp dụng đối với cơ
quan, tổ chức, cá nhân hoạt động, sinh sống trên
lãnh thổ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; trong
trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam ký hết hoặc tham gia có quy định
khác với Luật này thì áp dụng quy định của điều
ước quốc tế đó. |
| |
|
| |
ÐIỀU 3. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ |
| |
Trong Luật này, các từ ngữ
Dưới đây được hiểu như sau: |
| |
1. |
Ðường bộ gồm đường, cầu
đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ. |
| |
2. |
Công trình đường bộ gồm
đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường, hệ thống
thoát nước, đèn tín hiệu, cọc tiêu, biển báo hiệu,
dải phân cách và công trình, thiết bị phụ trợ
khác. |
| |
3. |
Ðất của đường bộ là phần đất
trên đó công trình đường bộ được xây dựng. |
| |
4. |
Hành lang an toàn đường bộ
là dải đất dọc hai bên đường để bảo đảm an toàn
giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. |
| |
5. |
Phần đường xe chạy là phần
của đường bộ được sử dụng cho các phương tiện giao
thông qua lại. |
| |
6. |
Làn đường là một phần của
phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của
đường, có bề rộng đủ cho xe chạy an toàn. |
| |
7. |
Khổ giới hạn của đường bộ là
khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều cao,
chiều rộng của đường, cầu, hầm trên đường bộ để
các xe kể cả hàng hóa xếp trên xe đi qua được an
toàn. |
| |
8. |
Đường phố là đường bộ trong
đô thị gồm lòng đường và hè phố. |
| |
9. |
Dải phân cách là bộ phận của
đường để phân chia mặt đường thành hai chiều xe
chạy riêng biệt hoặc để phân chia phần đường của
xe cơ giới và xe thô sơ. Dải phân cách gồm loại cố
định và loại di động. |
| |
10. |
Ðường cao tốc là đường chỉ
dành cho xe cơ giới chạy với tốc độ cao, có dải
phân cách chia đường cho xe chạy theo hai chiều
ngược nhau riêng biệt và không giao cắt cùng mức
với đường khác. |
| |
11. |
Bảo trì đường bộ là thực
hiện các công việc bảo dưỡng và sửa chữa nhằm duy
trì tiêu chuẩn kỹ thuật của đường đang khai thác. |
| |
12. |
Phương tiện giao thông đường
bộ gồm phương tiện giao thông cơ giới đường bộ,
phương tiện giao thông thô sơ đường bộ. |
| |
13. |
Phương tiện giao thông cơ
giới đường bộ (sau đây gọi là xe cơ giới) gồm xe
ô-tô, máy kéo, xe mô-tô hai bánh, xe mô-tô ba
bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự, kể cả xe
cơ giới dùng cho người tàn tật. |
| |
14. |
Phương tiện giao thông thô
sơ đường bộ (sau đây gọi là xe thô sơ) gồm các
loại xe không di chuyển bằng sức động cơ như xe
đạp, xe xích-lô, xe súc vật kéo và các loại xe
tương tự. |
| |
15. |
Xe máy chuyên dùng gồm xe
máy thi công, xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp có
tham gia giao thông đường bộ. |
| |
16. |
Phương tiện tham gia giao
thông đường bộ gồm phương tiện giao thông đường bộ
và xe máy chuyên dùng |
| |
17. |
Người tham gia giao thông
đường bộ gồm Người điều khiển, Người sử dụng
phương tiện tham gia giao thông đường bộ; Người
điều khiển, dẫn dắt súc vật và Người đi bộ trên
đường bộ. |
| |
18. |
Người điều khiển phương tiện
tham gia giao thông gồm Người điều khiển xe cơ
giới, xe thô sơ, xe máy chuyên dùng tham gia giao
thông đường bộ. |
| |
19. |
Người lái xe là Người điều
khiển xe cơ giới. |
| |
20. |
Người điều khiển giao thông
là cảnh sát giao thông hoặc người được giao nhiệm
vụ hướng dẫn giao thông tại nơi thi công, nơi ùn
tắc giao thông, ở bến phà, tại cầu đường bộ đi
chung với đường sắt. |
| |
21. |
Hàng nguy hiểm là hàng khi
chở trên đường có khả năng gây nguy hại tới tính
mạng, sức khỏe con người, môi trường, an toàn và
an ninh quốc gia. |
| |
|
Trang
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|